Skip navigation links
Pictures
Thư viện ảnh
Giới thiệu chung
Chức năng, nhiệm vụ theo QĐ 40/2016/QĐ-STC ngày 14/7/2016
Quy chế làm việcExpand Quy chế làm việc
Tổ chức bộ máyExpand Tổ chức bộ máy
Tổ chức Đảng đoàn thểExpand Tổ chức Đảng đoàn thể
VBQP lĩnh vực QLTC
Nghị Quyết HĐND
Quyết định UBND tỉnh
Quyết định QPPL
Giá Đất
Gia đất hàng năm
Hệ số điều chỉnh giá, sát giá thị trường
Giá cả thị trường
Giá theo tuần
Giá theo tháng
Giá vật liệu xây dụng
Thông báo
Thông báo chung
Thông báo điều hành
Văn Bản Hướng Dẫn
Đầu Tư
Giá - Công sản
Hành chính - Sự nghiệp
Ngân Sách
Tài Chính Doanh Nghiệp
Tin học - Thống kê
Thanh Tra
Văn Phòng
Pháp Chế
Thống Kê
Thống Kê BộExpand Thống Kê Bộ
Thống Kê TỉnhExpand Thống Kê Tỉnh
TABMIS
Nghiệp vụ về TABMISExpand Nghiệp vụ về TABMIS
Văn bản hướng dẫnExpand Văn bản hướng dẫn
Công khai ngân sách của tỉnh
Công khai số liệu dự toán ngân sách
Công khai số liệu dự toán ngân sách
Công khai số liệu quyết toán ngân sách
Công khai tổng hợp tình hình công khai ngân sách
Báo cáo thuyết minh dự thảo dự toán ngân sách tỉnh trình HĐND
Tổng kết cuộc thi “Tìm hiểu về công đoàn Việt Nam - 90 năm lịch sử” của công đoàn Khối thi đua số 2
Học tập làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
noimg Số lượt truy cập
sadfasGiá cả thị trường > Giá theo tháng
Bảng giá thị trường tháng 4 

                             BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THÁNG 04/2013

 

Mã số

Danh mục Vật tư hàng hoá

Đơn vị tính

Giá 

Giá

Tăng, giảm

  Ghi chú 

 

 

 

kỳ trước

kỳ này

Mức

%

 

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Giá bán lẻ

 

 

 

 

 

 

1.001

Thóc tẻ thường

đ/kg

6.500

7.000

500

7,7%

 

1.002

Gạo tẻ thường

đ/kg

10.000

10.000

0

0,0%

 

1.003

Gạo tám thơm

đ/kg

18.000

18.000

0

0,0%

 

1.004

Thịt heo nạc

đ/kg

80.000

78.000

-2.000

-2,5%

 

1.005

Thịt heo đùi

đ/kg

80.000

80.000

0

0,0%

 

1.006

Thịt bò đùi

đ/kg

210.000

210.000

0

0,0%

 

1.007

Gà công nghiệp làm sẵn

đ/kg

60.000

60.000

0

0,0%

 

1.008

Gà ta còn sống

đ/kg

130.000

110.000

-20.000

-15,4%

 

1.009

Cá lóc

đ/kg

60.000

55.000

-5.000

-8,3%

 

1.010

Cá trắm

đ/kg

55.000

55.000

0

0,0%

 

1.011

Cá biển loại 4

đ/kg

50.000

50.000

0

0,0%

 

1.012

Cá thu

đ/kg

150.000

160.000

10.000

6,7%

 

1.013

Giò lụa (loai 1)

đ/kg

160.000

160.000

0

0,0%

 

1.014

Bắp sú

đ/kg

10.000

10.000

0

0,0%

 

1.015

Su hào

đ/kg

10.000

10.000

0

0,0%

 

1.016

Cà chua

đ/kg

8.000

9.000

1.000

12,5%

 

1.017

Dầu ăn Tường An

đ/lít

40.000

40.000

0

0,0%

 

1.018

Muối hạt

đ/kg

3.000

3.000

0

0,0%

 

1.019

Đường RE

đ/kg

21.000

21.000

0

0,0%

 

1.020

Sữa ông Thọ

đ/hộp

21.000

20.000

-1.000

-4,8%

 

1.021

Bia chai Sài Gòn xanh

đ/chai

7.000

7.000

0

0,0%

 

1.022

Bia lon 333

đ/lon

9.000

9.000

0

0,0%

 

1.023

Cocacola chai

đ/chai

6.000

6.000

0

0,0%

 

1.024

7 up lon

đ/lon

7.500

7.500

0

0,0%

 

1.025

Rượu vang Đà Lạt (650ml)

đ/chai

46.000

46.000

0

0,0%

 

1.026

Vitamin C 500 mg (nội)

đ/vỉ

4.000

4.000

0

0,0%

Vỉ 10 viên

1.027

Thuốc Ampi 250 mg (nội)

đ/vỉ

4.000

4.000

0

0,0%

Vỉ 10 viên

1.031

Lốp xe máy (nội - loại 1)

đ/cái

110.000

110.000

0

0,0%

Hiệu casuvina

1.032

Tivi 21" LG (21P35 phẵng)

đ/cái

2.250.000

2.250.000

0

0,0%

Không có hàng

1.033

Tủ lạnh 150 lít (2 cửa) -

đ/cái

4.290.000

4.290.000

0

0,0%

Không đóng tuyết

1.034

Phao tròn

đ/cái

100.000

100.000

0

0,0%

 

1.035

Phân Urê ( Phú Mỹ)

đ/kg

10.000

10.000

0

0,0%

 

1.036

Phân DAP (Trung Quốc)

đ/kg

17.000

17.000

0

0,0%

 

1.037

Xi măng PC 30 (Hà Tiên)

đ/bao

87.000

87.000

0

0,0%

 

1.038

Thép XD phi 6 - 8 LD

đ/kg

18.000

18.200

200

1,1%

 

1.039

Ống nhựa phi 90 cấp 1

đ/mét

54.000

54.000

0

0,0%

Loại 1

1.040

Ống nhựa phi 20

đ/mét

7.000

7.000

0

0,0%

Loại 1

1.041

Xăng 92

đ/lít

23.610

24.110

500

2,1%

 

1.042

Dầu hoả

đ/lít

22.030

21.770

-260

-1,2%

 

1.043

Diessel (0,05S)

đ/lít

21.980

21.810

-170

-0,8%

 

1.044

Gas Sài Gòn Petro

đ/bình/12 kg

442.000

390.000

-52.000

-11,8%

 

1.045

Cước ôtô liên tỉnh (tuyến Đà Lạt - TP HCM - chất lượng cao)

đ/vé

190.000

200.000

10.000

5,3%

 

1.046

Cước taxi

đ/km

11.000

11.000

0

0,0%

 

1047

Cước xe buýt (tuyến Đà Lạt- Đức Trọng)

đ/chiều

16.000

16.000

0

0,0%

 

1.048

Công may quần âu nam/nữ

đ/chiếc

100.000

100.000

0

0,0%

 

1.049

Trông giữ xe máy

đ/lượt

2.000

2.000

0

0,0%

 

1.050

Vàng 99,9%

đ/chỉ

4.412.000

4.245.000

-167.000

-3,8%

Giá bán ra

1.053

Đô la Mỹ (NHTM)

đ/USD

21.000

20.900

-100

-0,5%

 

1.056

Euro (NH Vietcombank)

đ/EUR

27.109

27.109

0

0,0%

Giá bán ra

1.057

Nhân dân tệ (NHTM)

đ/CNY

3.338

3.338

0

0,0%

 

2

Giá mua nông sản

 

 

 

 

 

 

2.001

Thóc tẻ thường

đ/kg

       6.000

       6.500

500

8,3%

 

2.002

Gạo tẻ thường

đ/kg

       9.500

       9.500

0

0,0%

 

2.003

Gạo thơm đặc sản

đ/kg

     17.500

     17.500

0

0,0%

 

2.004

Thịt heo hơi

đ/kg

     42.000

     42.000

0

0,0%

 

2.005

Bắp sú

đ/kg

       5.500

       5.500

0

0,0%

 

2.006

Cải thảo

đ/kg

       4.000

       4.000

0

0,0%

 

2.007

Súp lơ

đ/kg

       7.000

       7.000

0

0,0%

 

2.008

Cà rốt

đ/kg

     12.000

     12.000

0

0,0%

 

2.009

Khoai tây

đ/kg

     15.000

     15.000

0

0,0%

 

2.010

Đậu Hoà Lan

đ/kg

     45.000

     45.000

0

0,0%

 

2.011

Rau Cô rôn

đ/kg

     12.000

     12.000

0

0,0%

 

2.012

Dâu tây

đ/kg

     60.000

     60.000

0

0,0%

 

2.013

Hoa Hồng

đ/chục

     30.000

     35.000

5.000

16,7%

 

2.014

Hoa Lay ơn

đ/chục

     40.000

     35.000

-5.000

-12,5%

 

2.015

Hoa Cúc

đ/chục

     20.000

     25.000

5.000

25,0%

 

2.016

Hoa Cẩm chướng

đ/chục

     10.000

     10.000

0

0,0%

 

2.017

Hạt tiêu đen (loại 1)

đ/kg

   170.000

   190.000

20.000

11,8%

 

2.018

Cà phê nhân (loại 1)

đ/kg

     44.500

     45.000

500

1,1%

 

2.019

Cà phê xô

đ/kg

     42.000

     42.000

0

0,0%

 

2.020

Chè cành búp tươi (loại 1)

đ/kg

       6.800

       6.800

0

0,0%

 

2.021

Kén tằm lưỡng hệ (loại 1)

đ/kg

     85.000

     85.000

0

0,0%

 

2.022

Ngô hạt

đ/kg

       6.800

       6.800

0

0,0%

 

 

Vùng dữ liệu này sẽ tự động hiển thị ở bên phải khi xem ở chế độ bình thường. Khi xem ở chế độ Edit vùng này sẽ tự dộng hiển thị ở bên dưới để tiện việc cập nhật dữ liệu.
Giới thiệu website
Báo Đảng
Quốc Hội Nước CHXHCN Việt Nam
Chính Phủ Việt Nam
Bộ Tài Chính
Cổng Thông tin Điện Tử Lâm Đồng
 
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG - STC LAM DONG PORTAL
Cơ quan quản lý: Sở Tài Chính Lâm Đồng
Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt
Điện thoại: 0263.3820060 - Fax: 0263.3836719 - Email: stc@lamdong.gov.vn
Ghi rõ nguồn http://stc.lamdong.gov.vn khi sử dụng thông tin trên website này