Skip navigation links
Pictures
Thư viện ảnh
Giới thiệu chung
Chức năng, nhiệm vụ theo QĐ 40/2016/QĐ-STC ngày 14/7/2016
Quy chế làm việcExpand Quy chế làm việc
Tổ chức bộ máyExpand Tổ chức bộ máy
Tổ chức Đảng đoàn thểExpand Tổ chức Đảng đoàn thể
VBQP lĩnh vực QLTC
Nghị Quyết HĐND
Quyết định UBND tỉnh
Quyết định QPPL
Giá Đất
Gia đất hàng năm
Hệ số điều chỉnh giá, sát giá thị trường
Giá cả thị trường
Giá theo tuần
Giá theo tháng
Giá vật liệu xây dụng
Thông báo
Thông báo chung
Thông báo điều hành
Văn Bản Hướng Dẫn
Đầu Tư
Giá - Công sản
Hành chính - Sự nghiệp
Ngân Sách
Tài Chính Doanh Nghiệp
Tin học - Thống kê
Thanh Tra
Văn Phòng
Pháp Chế
Thống Kê
Thống Kê BộExpand Thống Kê Bộ
Thống Kê TỉnhExpand Thống Kê Tỉnh
TABMIS
Nghiệp vụ về TABMISExpand Nghiệp vụ về TABMIS
Văn bản hướng dẫnExpand Văn bản hướng dẫn
Công khai ngân sách của tỉnh
Công khai số liệu dự toán ngân sách
Công khai số liệu dự toán ngân sách
Công khai số liệu quyết toán ngân sách
Công khai tổng hợp tình hình công khai ngân sách
Báo cáo thuyết minh dự thảo dự toán ngân sách tỉnh trình HĐND
Tổng kết cuộc thi “Tìm hiểu về công đoàn Việt Nam - 90 năm lịch sử” của công đoàn Khối thi đua số 2
Học tập làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
noimg Số lượt truy cập
sadfasGiá cả thị trường > Giá theo tháng
Bảng giá thị trường tháng 02/2014 
  Danh mục Đơn Giá   Giá Tăng, giảm  
số Vật tư hàng hoá vị kỳ trước kỳ này Mức %       Ghi chú
    tính      
1 2 3 4 5 6 7 8
1 Giá bán lẻ            
1,001 Thóc tẻ thường đ/kg 7,000 7,000 0 0.0%  
1,002 Gạo tẻ thường đ/kg 12,000 12,000 0 0.0%  
1,003 Gạo tám thơm đ/kg 18,000 18,000 0 0.0%  
1,004 Thịt heo nạc đ/kg 75,000 75,000 0 0.0%  
1,005 Thịt heo đùi đ/kg 80,000 83,000 3,000 3.8%  
1,006 Thịt bò đùi đ/kg 210,000 220,000 10,000 4.8%  
1,007 Gà công nghiệp làm sẵn đ/kg 60,000 60,000 0 0.0%  
1,008 Gà ta còn sống đ/kg 120,000 110,000 -10,000 -8.3%  
1,009 Cá lóc đ/kg 60,000 65,000 5,000 8.3%  
1,010 Cá trắm đ/kg 55,000 55,000 0 0.0%  
1,011 Cá biển loại 4 đ/kg 50,000 50,000 0 0.0%  
1,012 Cá thu đ/kg 180,000 180,000 0 0.0%  
1,013 Giò lụa (loai 1) đ/kg 160,000 160,000 0 0.0%  
1,014 Bắp sú đ/kg 12,000 10,000 -2,000 -16.7%  
1,015 Su hào đ/kg 10,000 10,000 0 0.0%  
1,016 Cà chua đ/kg 11,000 11,000 0 0.0%  
1,017 Dầu ăn Tường An đ/lít 40,000 40,000 0 0.0%  
1,018 Muối hạt đ/kg 3,000 3,000 0 0.0%  
1,019 Đường RE đ/kg 23,000 23,000 0 0.0%  
1,020 Sữa ông Thọ  đ/hộp 21,000 21,000 0 0.0%  
1,021 Bia chai Sài Gòn xanh đ/chai 7,000 7,000 0 0.0%  
1,022 Bia lon 333 đ/lon 9,000 9,000 0 0.0%  
1,023 Cocacola chai đ/chai 6,000 6,000 0 0.0%  
1,024 7 up lon đ/lon 7,500 7,500 0 0.0%  
1,025 Rượu vang Đà Lạt (650ml) đ/chai 60,000 60,000 0 0.0%  
1,026 Vitamin C 500 mg (nội) đ/vỉ 4,000 4,000 0 0.0% Vỉ 10 viên
1,027 Thuốc Ampi 250 mg (nội) đ/vỉ 4,000 4,000 0 0.0% Vỉ 10 viên
1,031 Lốp xe máy (nội - loại 1) đ/cái 110,000 110,000 0 0.0% Hiệu casuvina
1,032 Tivi 21" LG (21P35 phẵng) đ/cái 2,250,000 2,250,000 0 0.0% Không có hàng
1,033 Tủ lạnh 150 lít (2 cửa) -  đ/cái 4,290,000 4,290,000 0 0.0% Không đóng tuyết
1,034 Phao tròn đ/cái 100,000 100,000 0 0.0%  
1,035 Phân Urê ( Phú Mỹ) đ/kg 11,000 11,000 0 0.0%  
1,036 Phân DAP (Trung Quốc) đ/kg 15,000 15,000 0 0.0%  
1,037 Xi măng PC 30 (Hà Tiên) đ/bao 91,000 91,000 0 0.0%  
1,038 Thép XD phi 6 - 8 LD đ/kg 18,000 18,000 0 0.0%  
1,039 Ống nhựa phi 90 cấp 1 đ/mét 54,000 54,000 0 0.0% Loại 1
1,040 Ống nhựa phi 20 đ/mét 7,000 7,000 0 0.0% Loại 1
1,041 Xăng 92 đ/lít 24,690 24,690 0 0.0%  
1,042 Dầu hoả đ/lít 22,460 22,460 0 0.0%  
1,043 Diessel (0,05S) đ/lít 22,750 22,750 0 0.0%  
1,044 Gas Sài Gòn Petro  đ/bình/12 kg 510,000 510,000 0 0.0%  
1,045 Cước ôtô liên tỉnh (tuyến Đà Lạt - TP HCM - chất lượng cao) đ/vé 295,000 220,000 -75,000 -25.4%  
1,046 Cước taxi đ/km 10,000 10,000 0 0.0%  
1047 Cước xe buýt (tuyến Đà Lạt- Đức Trọng) đ/chiều 16,000 16,000 0 0.0%  
1,048 Công may quần âu nam/nữ đ/chiếc 100,000 100,000 0 0.0%  
1,049 Trông giữ xe máy đ/lượt 2,000 2,000 0 0.0%  
1,050 Vàng 99,9% đ/chỉ 3,489,000 3,615,000 126,000 3.6% Giá bán ra
1,053 Đô la Mỹ (NHTM) đ/USD 21,120 21,120 0 0.0%  
1,056 Euro (NH Vietcombank) đ/EUR 27,982 27,982 0 0.0% Giá bán ra
1,057 Nhân dân tệ (NHTM) đ/CNY 3,338 3,338 0 0.0%  
2 Giá mua nông sản            
2,001 Thóc tẻ thường  đ/kg        6,500        6,500 0 0.0%  
2,002 Gạo tẻ thường đ/kg        9,500        9,500 0 0.0%  
2,003 Gạo thơm đặc sản đ/kg      17,500      17,500 0 0.0%  
2,004 Thịt heo hơi đ/kg      42,000      42,000 0 0.0%  
2,005 Bắp sú đ/kg      12,000      12,000 0 0.0%  
2,006 Cải thảo  đ/kg        8,000        8,500 500 6.3%  
2,007 Súp lơ đ/kg      15,000      20,000 5,000 33.3%  
2,008 Cà rốt đ/kg      18,000      16,000 -2,000 -11.1%  
2,009 Khoai tây đ/kg      30,000      30,000 0 0.0%  
2,010 Đậu Hoà Lan đ/kg      80,000      80,000 0 0.0%  
2,011 Rau Cô rôn đ/kg      25,000      25,000 0 0.0%  
2,012 Dâu tây đ/kg      50,000      50,000 0 0.0%  
2,013 Hoa Hồng đ/chục      50,000      50,000 0 0.0%  
2,014 Hoa Lay ơn đ/chục      40,000      40,000 0 0.0%  
2,015 Hoa Cúc đ/chục      40,000      40,000 0 0.0%  
2,016 Hoa Cẩm chướng đ/chục      10,000      10,000 0 0.0%  
2,017 Hạt tiêu đen (loại 1) đ/kg    180,000    180,000 0 0.0%  
2,018 Cà phê nhân (loại 1) đ/kg      32,100      36,300 4,200 13.1%  
2,019 Cà phê xô đ/kg      34,000      37,500 3,500 10.3%  
2,020 Chè cành búp tươi (loại 1) đ/kg        7,000        8,000 1,000 14.3%  
2,021 Kén tằm lưỡng hệ (loại 1) đ/kg      85,000      85,000 0 0.0%  
2,022 Ngô hạt đ/kg        8,000        8,000 0 0.0%  
  Sản phẩm sữa bột dành cho em bé            
  Nuvita thường lon 900g lon 185,000 185,000 0 0.0%  
  Nuvita Grow lon 900g lon 212,000 212,000 0 0.0%  
  Nuti IQ Gold 123 900g lon 275,000 275,000 0 0.0%  
  Nuti IQ Gold 456 900g lon 259,000 259,000 0 0.0%  
  Hà Lan xanh step 2 400g lon 86,000 86,000 0 0.0%  
  Hà Lan xanh 123 900g lon 181,000 180,000 -1,000 -0.6%  
  Hà Lan xanh 456 900g lon 173,000 173,000 0 0.0%  
  Friso gold SB 1 900G lon 484,000 484,000 0 0.0%  
  Friso gold SB 2 900G lon 470,000 470,000 0 0.0%  
  Friso gold SB 3 900G lon 433,000 438,000 5,000 1.2%  
  Friso gold SB 4 900G lon 371,000 370,000 -1,000 -0.3%  
  D. Alpha 123 900g lon 183,000 183,000 0 0.0%  
  D. Alpha 456 900g lon 180,000 180,000 0 0.0%  
  D. Alpha step 1 900g lon 241,000 241,000 0 0.0%  
  D. Alpha step 2 900g lon 210,000 210,000 0 0.0%  
  D. Alpha step 3 900g lon 188,000 188,000 0 0.0%  
  Dielac Optimum step 3 900g lon 329,000 329,000 0 0.0%  
  Similac step 3 900g lon 470,000 470,000 0 0.0%  
  Dutch Lady Gold step 3 900g lon 250,000 250,000 0 0.0%  
Vùng dữ liệu này sẽ tự động hiển thị ở bên phải khi xem ở chế độ bình thường. Khi xem ở chế độ Edit vùng này sẽ tự dộng hiển thị ở bên dưới để tiện việc cập nhật dữ liệu.
Giới thiệu website
Báo Đảng
Quốc Hội Nước CHXHCN Việt Nam
Chính Phủ Việt Nam
Bộ Tài Chính
Cổng Thông tin Điện Tử Lâm Đồng
 
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG - STC LAM DONG PORTAL
Cơ quan quản lý: Sở Tài Chính Lâm Đồng
Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt
Điện thoại: 0263.3820060 - Fax: 0263.3836719 - Email: stc@lamdong.gov.vn
Ghi rõ nguồn http://stc.lamdong.gov.vn khi sử dụng thông tin trên website này