Skip navigation links
Giới thiệu chung
Chức năng, nhiệm vụ theo QĐ 40/2016/QĐ-STC ngày 14/7/2016
Quy chế làm việcExpand Quy chế làm việc
Tổ chức bộ máyExpand Tổ chức bộ máy
Tổ chức Đảng đoàn thểExpand Tổ chức Đảng đoàn thể
VBQP lĩnh vực QLTC
Nghị Quyết HĐND
Quyết định UBND tỉnh
Quyết định QPPL
Giá Đất
Gia đất hàng năm
Hệ số điều chỉnh giá, sát giá thị trường
Giá cả thị trường
Giá theo tuần
Giá theo tháng
Giá vật liệu xây dụng
Thông báo
Thông báo chung
Thông báo điều hành
Văn Bản Hướng Dẫn
Đầu Tư
Giá - Công sản
Hành chính - Sự nghiệp
Ngân Sách
Tài Chính Doanh Nghiệp
Tin học - Thống kê
Thanh Tra
Văn Phòng
Pháp Chế
Thống Kê
Thống Kê BộExpand Thống Kê Bộ
Thống Kê TỉnhExpand Thống Kê Tỉnh
TABMIS
Nghiệp vụ về TABMISExpand Nghiệp vụ về TABMIS
Văn bản hướng dẫnExpand Văn bản hướng dẫn
Pictures
Thư viện ảnh
Công khai ngân sách của tỉnh
Công khai số liệu dự toán ngân sách
Công khai số liệu dự toán ngân sách
Công khai số liệu quyết toán ngân sách
Công khai tổng hợp tình hình công khai ngân sách
Báo cáo thuyết minh dự thảo dự toán ngân sách tỉnh trình HĐND
Tổng kết cuộc thi “Tìm hiểu về công đoàn Việt Nam - 90 năm lịch sử” của công đoàn Khối thi đua số 2
Học tập làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
noimg Số lượt truy cập
sadfasGiá cả thị trường > Giá theo tuần
Báo cáo giá tuần 1 tháng 12 

  Báo cáo một số loại vật tư, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

 Từ ngày 01/12 đến ngày 06/12//2013 (tuần thứ 1 tháng 12 /2013)

Số TT

Danh mục vật tư, hàng hóa

Đơn vị tính

Mức giá kỳ trước

Mức giá kỳ báo cáo

Tăng (+); giảm (-) so với kỳ trước

1

Gạo tẻ thường

đ/kg

12,000

12,000

0

2

Nếp thường

đ/kg

17,000

17,000

0

3

Đậu xanh hạt

đ/kg

32,000

32,000

0

4

Sữa đặc có đường (ông Thọ)

đ/hộp

21,000

21,000

0

5

Đường kính trắng

đ/kg

21,000

21,000

0

6

Thịt theo đùi

đ/kg

80,000

80,000

0

7

Thịt bò đùi

đ/kg

210,000

210,000

0

8

Cá lóc (0,5kg/con)

đ/kg

60,000

60,000

0

9

Gà ta làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

110,000

110,000

0

10

Gà sạch (công nghiệp) làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

60,000

60,000

0

11

Vịt làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

80,000

80,000

0

12

Hoa Lay ơn

đ/chục

30,000

30,000

0

13

Hoa hồng

đ/chục

35,000

40,000

5,000

14

Hoa cúc

đ/chục

25,000

30,000

5,000

15

Sắt tròn phi 6 LD

đ/kg

18,200

18,200

0

16

Xi măng Hà Tiên

đ/bao

87,000

87,000

0

17

Gỗ Coffa (Gỗ thông 3 lá - N4)

đ/m3

5,500,000

5,500,000

0

18

Xăng A92

đ/lít

24,100

24,100

0

19

Dầu diessel 0,05%S

đ/lít

22,750

22,750

0

20

Dầu hỏa

đ/lít

22,460

22,460

0

21

Vàng 99%: Mua vào

đ/chỉ

3,520,000

3,620,000

100,000

 

                   Bán ra

đ/chỉ

3,535,000

3,635,000

100,000

22

Đô la Mỹ (Ngân hàng Ngoại thương)

đ/USD

21,060

21,110

50

23

Gaz (SG Petrol) - bình màu xám

đ/bình

400,000

490,000

90,000

24

Chè cành búp tươi (loại 1- thị trường Đà Lạt)

đ/kg

7,000

7,000

0

25

Chè cành búp tươi (loại 1- thị trường Bảo Lộct)

đ/kg

6,500

6,500

0

26

Phân Urê Phú Mỹ

đ/kg

9,950

9,950

0

27

DAP (Trung Quốc)

đ/kg

15,300

15,300

0

28

Bắp sú

đ/kg

10,000

8,000

-2,000

29

Súp lơ

đ/kg

13,000

13,000

0

30

Cà rốt

đ/kg

14,000

14,000

0

31

Khoai tây (loại 1)

đ/kg

26,000

30,000

4,000

32

Cải thảo

đ/kg

12,000

12,000

0

33

Hành tây

đ/kg

14,000

14,000

0

34

Đậu Hà Lan

đ/kg

60,000

8,000

-52,000

36

Kén tằm lưỡng hệ (thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

85,000

85,000

0

37

Kén tằm đa hệ (thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

Không có hàng

38

Ngô (thị trường Đơn Dương)

đ/kg

6,800

7,000

200

39

Cà phê nhân (loại 1 thị trường Di Linh)

đ/kg

30,000

33,000

3,000

40

Cà phê xô (thị trường Di Linh)

đ/kg

28,500

32,500

4,000

41

Cà phê nhân (loại 1 thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

29,500

33,500

4,000

42

Sản phẩm sữa bột dành cho em bé

 

 

 

 

 

Nuvita thường lon 900g

lon

 

185,000

 

 

Nuvita Grow lon 900g

lon

 

212,000

 

 

Nuti IQ Gold 123 900g

lon

 

275,000

 

 

Nuti IQ Gold 456 900g

lon

 

259,000

 

 

Hà Lan xanh step 2 400g

lon

 

86,000

 

 

Hà Lan xanh 123 900g

lon

 

181,000

 

 

Hà Lan xanh 456 900g

lon

 

173,000

 

 

Friso gold SB 1 900G

lon

 

484,000

 

 

Friso gold SB 2 900G

lon

 

470,000

 

 

Friso gold SB 3 900G

lon

 

433,000

 

 

Friso gold SB 4 900G

lon

 

371,000

 

 

D. Alpha 123 900g

lon

 

183,000

 

 

D. Alpha 456 900g

lon

 

180,000

 

 

D. Alpha step 1 900g

lon

 

241,000

 

 

D. Alpha step 2 900g

lon

 

210,000

 

 

D. Alpha step 3 900g

lon

 

188,000

 

 

Dielac Optimum step 3 900g

lon

 

329,000

 

 

Similac step 3 900g

lon

 

470,000

 

Vùng dữ liệu này sẽ tự động hiển thị ở bên phải khi xem ở chế độ bình thường. Khi xem ở chế độ Edit vùng này sẽ tự dộng hiển thị ở bên dưới để tiện việc cập nhật dữ liệu.
Giới thiệu website
Báo Đảng
Quốc Hội Nước CHXHCN Việt Nam
Chính Phủ Việt Nam
Bộ Tài Chính
Cổng Thông tin Điện Tử Lâm Đồng
 
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG - STC LAM DONG PORTAL
Cơ quan quản lý: Sở Tài Chính Lâm Đồng
Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt
Điện thoại: 0263.3820060 - Fax: 0263.3836719 - Email: stc@lamdong.gov.vn
Ghi rõ nguồn http://stc.lamdong.gov.vn khi sử dụng thông tin trên website này