Báo cáo giá tuần 2 tháng 3 

Báo cáo một số loại vật tư hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 11/3/2013 đến ngày 15/3/2013 (tuần thứ 2 tháng 3/2013)

STT

Danh mục vật tư hàng hóa

Đơn vị tính

Mức giá kỳ trước

Mức giá kỳ báo cáo

Tăng (+); giảm (-) so với kỳ trước

1

Gạo tẻ thường

đ/kg

11.000

11.000

0

2

Nếp thường

đ/kg

18.000

18.000

0

3

Đậu xanh hạt

đ/kg

42.000

42.000

0

4

Sữa đặc có đường (ông Thọ)

đ/hộp

21.000

21.000

0

5

Đường kính trắng

đ/kg

20.000

20.000

0

6

Thịt theo đùi

đ/kg

80.000

80.000

0

7

Thịt bò đùi

đ/kg

210.000

210.000

0

8

Cá lóc (0,5kg/con)

đ/kg

60.000

60.000

0

9

Gà ta làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

130.000

130.000

0

10

Gà sạch (công nghiệp) làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

60.000

60.000

0

11

Vịt làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

70.000

70.000

0

12

Hoa Lay ơn

đ/chục

55.000

55.000

0

13

Hoa hồng

đ/chục

35.000

35.000

0

14

Hoa cúc

đ/chục

25.000

25.000

0

15

Sắt tròn phi 6 LD

đ/kg

18.100

18.100

0

16

Xi măng Hà Tiên

đ/bao

87.000

87.000

0

17

Gỗ Coffa (Gỗ thông 3 lá - N4)

đ/m3

5.500.000

5.500.000

0

18

Xăng A92

đ/lít

23.610

23.610

0

19

Dầu diessel 0,05%S

đ/lít

21.980

21.980

0

20

Dầu hỏa

đ/lít

22.030

22.030

0

21

Vàng 99%: Mua vào

đ/chỉ

4.310.000

4.310.000

0

 

                   Bán ra

đ/chỉ

4.360.000

4.360.000

0

22

Đô la Mỹ (Ngân hàng Ngoại thương)

đ/USD

21.000

21.000

0

23

Gaz (SG Petrol) - bình màu xám

đ/bình

460.000

460.000

0

24

Chè cành búp tươi (loại 1- thị trường Đà Lạt)

đ/kg

7.000

7.000

0

25

Chè cành búp tươi (loại 1- thị trường Bảo Lộct)

đ/kg

6.500

6.500

0

26

Phân Urê Phú Mỹ

đ/kg

10.000

10.000

0

27

DAP (Trung Quốc)

đ/kg

17.000

17.000

0

28

Bắp sú

đ/kg

11.000

11.000

0

29

Súp lơ

đ/kg

10.000

10.000

0

30

Cà rốt

đ/kg

20.000

20.000

0

31

Khoai tây (loại 1)

đ/kg

20.000

20.000

0

32

Cải thảo

đ/kg

8.000

8.000

0

33

Hành tây

đ/kg

15.000

15.000

0

34

Đậu Hà Lan

đ/kg

60.000

60.000

0

36

Kén tằm lưỡng hệ (thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

85.000

85.000

0

37

Kén tằm đa hệ (thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

Không có hàng

38

Ngô (thị trường Đơn Dương)

đ/kg

6.800

6.800

0

39

Cà phê nhân (loại 1 thị trường Di Linh)

đ/kg

42.500

45.000

2.500

40

Cà phê xô (thị trường chính Di Linh)

đ/kg

40.500

42.500

2.000

41

Cà phê nhân (loại 1 thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

41.500

45.000

3.500