Skip navigation links
Pictures
Thư viện ảnh
Giới thiệu chung
Chức năng, nhiệm vụ theo QĐ 40/2016/QĐ-STC ngày 14/7/2016
Quy chế làm việcExpand Quy chế làm việc
Tổ chức bộ máyExpand Tổ chức bộ máy
Tổ chức Đảng đoàn thểExpand Tổ chức Đảng đoàn thể
VBQP lĩnh vực QLTC
Nghị Quyết HĐND
Quyết định UBND tỉnh
Quyết định QPPL
Giá Đất
Gia đất hàng năm
Hệ số điều chỉnh giá, sát giá thị trường
Giá cả thị trường
Giá theo tuần
Giá theo tháng
Giá vật liệu xây dụng
Thông báo
Thông báo chung
Thông báo điều hành
Văn Bản Hướng Dẫn
Đầu Tư
Giá - Công sản
Hành chính - Sự nghiệp
Ngân Sách
Tài Chính Doanh Nghiệp
Tin học - Thống kê
Thanh Tra
Văn Phòng
Pháp Chế
Thống Kê
Thống Kê BộExpand Thống Kê Bộ
Thống Kê TỉnhExpand Thống Kê Tỉnh
TABMIS
Nghiệp vụ về TABMISExpand Nghiệp vụ về TABMIS
Văn bản hướng dẫnExpand Văn bản hướng dẫn
Công khai ngân sách của tỉnh
Công khai số liệu dự toán ngân sách
Công khai số liệu dự toán ngân sách
Công khai số liệu quyết toán ngân sách
Công khai tổng hợp tình hình công khai ngân sách
Báo cáo thuyết minh dự thảo dự toán ngân sách tỉnh trình HĐND
Tổng kết cuộc thi “Tìm hiểu về công đoàn Việt Nam - 90 năm lịch sử” của công đoàn Khối thi đua số 2
Học tập làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
noimg Số lượt truy cập
sadfasGiá cả thị trường > Giá theo tuần
Giá tuần 4 tháng 5/2014 

Báo cáo một số loại vật tư, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 26/5/2014 đến ngày 30/5/2014 (tuần thứ 4 tháng 5/2014)

<> <>

Số TT

Danh mục vật tư, hàng hóa

Đơn vị tính

Mức giá kỳ trước

Mức giá kỳ báo cáo

Tăng (+); giảm (-) so với kỳ trước

1

Gạo tẻ thường

đ/kg

12.000

12.000

0

2

Nếp thường

đ/kg

22.000

24.000

2.000

3

Đậu xanh hạt

đ/kg

40.000

40.000

0

4

Sữa đặc có đường (ông Thọ)

đ/hộp

20.000

21.000

1.000

5

Đường kính trắng

đ/kg

15.000

15.000

0

6

Thịt heo đùi

đ/kg

95.000

100.000

5.000

7

Thịt bò đùi

đ/kg

225.000

220.000

-5.000

8

Cá lóc (0,5kg/con)

đ/kg

65.000

60.000

-5.000

9

Gà ta làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

120.000

100.000

-20.000

10

Gà sạch (công nghiệp) làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

60.000

58.000

-2.000

11

Vịt làm sẵn đã kiểm dịch

đ/kg

65.000

65.000

0

12

Hoa Lay ơn

đ/chục

40.000

40.000

0

13

Hoa hồng

đ/chục

18.000

15.000

-3.000

14

Hoa cúc

đ/chục

22.000

22.000

0

15

Sắt tròn phi 6 LD

đ/kg

15.300

15.000

-300

16

Xi măng Hà Tiên

đ/bao

100.000

98.000

-2.000

17

Gỗ Coffa (Gỗ thông 3 lá - N4)

đ/m3

5.500.000

5.200.000

-300.000

18

Xăng A92

đ/lít

25.180

25.180

0

19

Dầu diessel 0,05%S

đ/lít

22.960

22.960

0

20

Dầu hỏa

đ/lít

22.790

22.790

0

21

Vàng 99%: Mua vào

đ/chỉ

3.605.000

3.600.000

-5.000

 

                   Bán ra

đ/chỉ

3.675.000

3.650.000

-25.000

22

Đô la Mỹ (Ngân hàng Ngoại thương)

đ/USD

21.060

21.060

0

23

Gaz (SG Petrol) - bình màu xám

đ/bình

390.000

390.000

0

24

Chè cành búp tươi (loại 1- thị trường Đà Lạt)

đ/kg

7.500

5.000

-2.500

25

Chè cành búp tươi (loại 1- thị trường Bảo Lộct)

đ/kg

7.700

5.000

-2.700

26

Phân Urê Phú Mỹ

đ/kg

9.950

10.000

50

27

DAP (Trung Quốc)

đ/kg

15.300

15.300

0

28

Bắp sú

đ/kg

4.000

6.000

2.000

29

Súp lơ

đ/kg

15.000

10.000

-5.000

30

Cà rốt

đ/kg

10.000

8.000

-2.000

31

Khoai tây (loại 1)

đ/kg

20.000

20.000

0

32

Cải thảo

đ/kg

10.000

7.000

-3.000

33

Hành tây

đ/kg

7.000

7.000

0

34

Đậu Hà Lan

đ/kg

85.000

70.000

-15.000

36

Kén tằm lưỡng hệ (thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

85.000

85.000

0

37

Kén tằm đa hệ (thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

Không có hàng

38

Ngô (thị trường Đơn Dương)

đ/kg

8.500

8.500

0

39

Cà phê nhân (loại 1 thị trường Di Linh)

đ/kg

41.000

38.000

-3.000

40

Cà phê xô (thị trường Di Linh)

đ/kg

41.500

38.200

-3.300

41

Cà phê nhân (loại 1 thị trường Bảo Lộc)

đ/kg

41.700

39.000

-2.700

42

Sản phẩm sữa bột dành cho em bé

 

 

 

0

43

Nuvita thường lon 900g

lon

200.000

203.000

3.000

44

Nuvita Grow lon 900g

lon

230.000

229.000

-1.000

45

Nuti IQ Gold 123 900g

lon

300.000

300.000

0

46

Nuti IQ Gold 456 900g

lon

277.000

279.000

2.000

47

Hà Lan xanh step 2 400g

lon

90.000

90.000

0

48

Hà Lan xanh 123 900g

lon

178.000

180.000

2.000

49

Hà Lan xanh 456 900g

lon

173.000

173.000

0

50

Friso gold SB 1 900G

lon

476.000

476.000

0

51

Friso gold SB 2 900G

lon

470.000

470.000

0

52

Friso gold SB 3 900G

lon

440.000

440.000

0

53

Friso gold SB 4 900G

lon

365.000

365.000

0

54

D. Alpha 123 900g

lon

208.000

205.000

-3.000

55

D. Alpha 456 900g

lon

202.000

200.000

-2.000

56

D. Alpha step 1 900g

lon

235.000

235.000

0

57

D. Alpha step 2 900g

lon

230.000

230.000

0

58

D. Alpha step 3 900g

lon

474.000

474.000

0

59

Dielac Optimum step 3 900g

lon

362.000

362.000

0

60

Similac step 3 900g

lon

470.000

470.000

0

61

Dutch Lady Gold step 3 900g

lon

250.000

250.000

0

Vùng dữ liệu này sẽ tự động hiển thị ở bên phải khi xem ở chế độ bình thường. Khi xem ở chế độ Edit vùng này sẽ tự dộng hiển thị ở bên dưới để tiện việc cập nhật dữ liệu.
Giới thiệu website
Báo Đảng
Quốc Hội Nước CHXHCN Việt Nam
Chính Phủ Việt Nam
Bộ Tài Chính
Cổng Thông tin Điện Tử Lâm Đồng
 
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH LÂM ĐỒNG - STC LAM DONG PORTAL
Cơ quan quản lý: Sở Tài Chính Lâm Đồng
Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt
Điện thoại: 0263.3820060 - Fax: 0263.3836719 - Email: stc@lamdong.gov.vn
Ghi rõ nguồn http://stc.lamdong.gov.vn khi sử dụng thông tin trên website này