100. Sản lượng lúa đông xuân phân theo huyện, thị xã, thành phố
Production of spring paddy by district
Tấn - Tons
|
|
2005 |
2006 |
2008 |
2009 |
2010 |
|
Tổng số - Total |
27.070 |
39.458 |
44.183 |
47.953 |
48.065 |
|
1. Thành phố Đà Lạt Dalat city |
18 |
18 |
23 |
25 |
26 |
|
2. Thành phố Bảo Lộc Baoloc city |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3. Huyện Đam Rông Damrong district |
2.657 |
2.658 |
2.889 |
2.951 |
3.230 |
|
4. Huyện Lạc Dương Lacduong district |
167 |
204 |
187 |
213 |
194 |
|
5. Huyện Lâm Hà Lamha district |
4.584 |
5.792 |
4.745 |
5.529 |
5.698 |
|
6. Huyện Đơn Dương Donduong district |
940 |
3.196 |
3.700 |
4.621 |
4.902 |
|
7. Huyện Đức Trọng Ductrong district |
2.276 |
3.787 |
2.254 |
3.454 |
3.029 |
|
8. Huyện Di Linh Dilinh district |
685 |
2.023 |
2.093 |
3.498 |
3.930 |
|
9. Huyện Bảo Lâm Baolam district |
- |
4 |
20 |
50 |
79 |
|
10. Huyện Đạ Huoai Dahuoai district |
388 |
423 |
441 |
490 |
477 |
|
11. Huyện Đạ Tẻh Dateh district |
5.670 |
8.243 |
8.653 |
8.418 |
5.839 |
|
12. Huyện Cát Tiên Cattien district |
9.685 |
13.110 |
19.178 |
18.704 |
20.661 |