119. Sản lượng đậu các loại phân theo huyện, thị xã, thành phố
Production of bean by district
Tấn - Tons
|
|
2005 |
2006 |
2008 |
2009 |
2010 |
|
Tổng số - Total |
2.753 |
3.155 |
2.642 |
2.921 |
2.767 |
|
1. Thành phố Đà Lạt Dalat city |
20 |
113 |
25 |
27 |
57 |
|
2. Thành phố Bảo Lộc Baoloc city |
4 |
4 |
3 |
4 |
6 |
|
3. Huyện Đam Rông Damrong district |
125 |
159 |
173 |
159 |
186 |
|
4. Huyện Lạc Dương Lacduong district |
42 |
114 |
69 |
42 |
39 |
|
5. Huyện Lâm Hà Lamha district |
796 |
837 |
743 |
841 |
724 |
|
6. Huyện Đơn Dương Donduong district |
185 |
229 |
315 |
368 |
403 |
|
7. Huyện Đức Trọng Ductrong district |
1.004 |
1.045 |
541 |
556 |
540 |
|
8. Huyện Di Linh Dilinh district |
176 |
172 |
249 |
437 |
317 |
|
9. Huyện Bảo Lâm Baolam district |
50 |
54 |
87 |
128 |
126 |
|
10. Huyện Đạ Huoai Dahuoai district |
68 |
98 |
101 |
77 |
79 |
|
11. Huyện Đạ Tẻh Dateh district |
124 |
126 |
129 |
133 |
129 |
|
12. Huyện Cát Tiên Cattien district |
159 |
204 |
207 |
149 |
161 |