275. Nhà bảo tàng và di tích
Museums and monuments
|
|
2005 |
2006 |
2008 |
2009 |
2010 |
|
1. Số nhà bảo tàng (Đơn vị) Number of museums (Unit) |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
Phân theo cấp quản lư By management level |
|
|
|
|
|
|
Trung ương - Central |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Địa phương - Local |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
Phân theo loại bảo tàng By type of museums |
|
|
|
|
|
|
Bảo tàng quân đội Army museums |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Bảo tàng lịch sử Historical museums |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Bảo tàng văn hóa Cultural museums |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Bảo tàng dân tộc Ethnic museums |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2. Số
lượt người thăm quan bảo tàng |
4.500 |
5.000 |
5.500 |
10.000 |
12.000 |
|
3. Số di
tích được xếp hạng |
17 |
19 |
23 |
26 |
27 |
|
Phân theo loại di tích By type of monuments |
|
|
|
|
|
|
Thắng cảnh - Famous landscapes |
14 |
14 |
15 |
16 |
16 |
|
Lịch sử - Historical monuments |
- |
2 |
5 |
7 |
8 |
|
Kiến trúc nghệ thuật Art Architectures |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
Khảo cổ - Archaeological monuments |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
Phân theo cấp công nhận By licence level |
|
|
|
|
|
|
Tỉnh - Province |
- |
2 |
6 |
8 |
8 |
|
Quốc gia - Nation |
17 |
17 |
17 |
18 |
19 |
|
Quốc tế - Intermational |
- |
- |
- |
- |
- |