95. Năng suất lúa cả năm phân theo huyện, thị xã, thành phố
Yield of paddy by district
Tạ/ha - Quinta/ha
|
|
2005 |
2006 |
2008 |
2009 |
2010 |
|
Tổng số - Total |
38,37 |
31,67 |
42,88 |
45,22 |
41,90 |
|
1. Thành phố Đà Lạt Dalat city |
10,00 |
11,02 |
12,86 |
18,15 |
19,80 |
|
2. Thành phố Bảo Lộc Baoloc city |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3. Huyện Đam Rông Damrong district |
30,18 |
20,57 |
33,25 |
36,27 |
33,02 |
|
4. Huyện Lạc Dương Lacduong district |
20,11 |
21,31 |
21,2 |
26,13 |
26,23 |
|
5. Huyện Lâm Hà Lamha district |
40,05 |
22,64 |
39,13 |
48,19 |
43,03 |
|
6. Huyện Đơn Dương Donduong district |
41,89 |
36,50 |
51,74 |
52,44 |
48,83 |
|
7. Huyện Đức Trọng Ductrong district |
39,73 |
20,20 |
35,10 |
42,94 |
37,72 |
|
8. Huyện Di Linh Dilinh district |
33,31 |
26,69 |
38,65 |
44,24 |
40,75 |
|
9. Huyện Bảo Lâm Baolam district |
12,96 |
11,04 |
22,68 |
24,84 |
26,18 |
|
10. Huyện Đạ Huoai Dahuoai district |
30,22 |
24,53 |
31,73 |
36,12 |
34,00 |
|
11. Huyện Đạ Tẻh Dateh district |
37,99 |
38,85 |
40,57 |
41,96 |
37,26 |
|
12. Huyện Cát Tiên Cattien district |
42,53 |
40,39 |
51,62 |
48,66 |
48,71 |